Bản dịch của từ 把头 trong tiếng Việt

把头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˇbathanh hỏi

把头 (Danh từ)

bǎ tóu
01

Đầu (của vật thể)

把头,拼音为bǎ tóu,犹开头,入手。旧时称把持一方或某一行业的行帮头目。源自英文:butler,资本家雇佣的男管家,管理企业的头头,解放前外资企业包括东北的日企,都这么称呼。后来延伸为把持一方或某一行业的行帮头目。旧社会里把持某种行业欺压剥削别人的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 把头

tóu

把
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
Các biến thể:
𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
Hình thái radical:
⿰,⺘,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép