Bản dịch của từ 把子 trong tiếng Việt

把子

Danh từCụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˇbathanh hỏi

把子 (Danh từ)

bà zi
01

Động tác đấu võ; vũ khí sử dụng trong hí kịch

戏曲中所使用的武器的总称,也指开打的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

把东西扎在一起的捆子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Anh em kết nghĩa; huynh đệ kết nghĩa

朋友结为兄弟姐妹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

把子 (Cụm từ)

bà zi
01

Bó; nắm (số lượng có thể nắm gọn trong một tay, thường dùng cho vật hình dài)

一手抓起的数量,多用于长条形东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tí; chút; phần (dùng cho sự vật trừu tượng)

用于某些抽象的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bè; lũ; bọn; phe (một nhóm người, thường mang nghĩa xấu)

人一群,一帮叫把子(多含贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 把子

zi

把
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
Các biến thể:
𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
Hình thái radical:
⿰,⺘,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép