Bản dịch của từ 抓篱 trong tiếng Việt

抓篱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuā

ㄓㄨㄚzhuathanh ngang

抓篱 (Danh từ)

zhuā lí
01

Cái rá múc (loại vá hình muỗng, thường làm bằng tre, liễu hoặc dây thép, có lỗ để lọc nước); cũng dùng ẩn dụ chỉ sơ hở, lỗ hổng.

即笊篱。用竹蔑﹑柳条﹑铁丝之类编成的一种杓形用具,能漏水,用来在水中捞东西。亦用以喻漏洞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抓篱

zhuā

Các từ liên quan

抓丁
抓举
抓乖卖俏
抓乖弄俏
篱围
篱垣
篱墙
篱壁间物
抓
Bính âm:
【zhuā】【ㄓㄨㄚ】【TRẢO】
Hình thái radical:
⿰,⺘,爪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép