Bản dịch của từ 抓药 trong tiếng Việt

抓药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuā

ㄓㄨㄚzhuathanh ngang

抓药 (Động từ)

zhuā yào
01

Bốc thuốc; hốt thuốc (theo toa); cắt thuốc

中药店按照顾客的药方取药,也指医院的药房为病人取中药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi bốc thuốc; đi hốt thuốc; đi mua thuốc (theo toa)

拿着药方到中药店买药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抓药

zhuā

yào

Các từ liên quan

抓丁
抓举
抓乖卖俏
抓乖弄俏
药丸
药典
药兽
药农
抓
Bính âm:
【zhuā】【ㄓㄨㄚ】【TRẢO】
Hình thái radical:
⿰,⺘,爪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép