Bản dịch của từ 投辖 trong tiếng Việt

投辖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投辖 (Danh từ)

tóu xiá
01

Hạt cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được. Đời Hán; Trần Tuân hiếu khách; đem ném đinh chốt trên xe của khách xuống giếng; để giữ khách ở lại. ◇Hán Thư 漢書: Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung 取客車轄投井中 (Du hiệp truyện 游俠傳; Trần Tuân truyện 陳遵傳) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng. § Đầu hạt 投轄 chỉ tình lưu luyến khách.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投辖

tóu

xiá

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
辖下
辖制
辖区
辖司
辖境
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép