Bản dịch của từ 抗震剂 trong tiếng Việt
抗震剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗震剂 (Danh từ)
【kàng zhèn jì】
01
Chất phụ gia chống kích nổ (thêm vào xăng để ngăn hiện tượng kích nổ/đập máy); thường là tetraethyl lead (chất chống kích nổ cổ điển).
也叫抗爆剂。防止汽油在汽油机内发生爆震现象的添加剂。常用的抗震剂是四乙基铅。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗震剂
kàng
抗
zhèn
震
jì
剂
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
