Bản dịch của từ 折卖 trong tiếng Việt

折卖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

折卖 (Động từ)

zhé mài
01

Bán tháo; bán hạ giá để nhanh chóng đổi lấy tiền mặt (thường vì cần gấp hoặc thanh lý)

物品以较低的价格变卖,以求在短期内换取现金。。元.周密.癸辛杂识.前集.艮岳:「万岁山大洞数十,其洞中皆筑以雄黄及卢甘石,雄黄则辟蛇虺,卢甘石则天阴能致云雾,滃郁如深山穷谷,后因经官折卖,有回回者知之,因请买之。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

亦作「折变」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 折卖

zhé

mài

折
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【CHIẾT】
Các biến thể:
㪿, 歽, 𣂚, 𣂟, 𣂫, 𣂲, 𣂹, 摺
Hình thái radical:
⿰,⺘,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép