Bản dịch của từ 抚临 trong tiếng Việt

抚临

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

抚临 (Động từ)

fǔ lín
01

Nắm giữ, cai trị, làm chủ một vùng lãnh thổ hoặc quyền lực

1.据有﹐统治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ra thị trấn, đi đến nơi làm việc hoặc công tác để quản lý, chỉ huy.

2.谓出镇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

An ủi, an ủi và quan tâm, thể hiện lòng trắc ẩn và sự chăm sóc nhẹ nhàng.

3.抚慰过问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚临

lín

Các từ liên quan

抚世
抚世酬物
抚事
抚今思昔
临下
临丧
临临
临书
临了
抚
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,无
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép