Bản dịch của từ 抚尺 trong tiếng Việt

抚尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

抚尺 (Danh từ)

fú chǐ
01

Cái gõ bằng gỗ dùng trong hát xướng, giúp thu hút sự chú ý của khán giả, gọi là 'sái xích' hay 'tỉnh mộc'.

醒木。曲艺演员表演时用以拍桌子以引起听众注意的木块:忽然抚尺一下,群响毕绝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚尺

chǐ

Các từ liên quan

抚世
抚世酬物
抚临
抚事
尺一
抚
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,无
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép