Bản dịch của từ 抚按 trong tiếng Việt
抚按
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚按 (Danh từ)
【fǔ àn】
01
Yêu thương, nâng niu, chăm sóc và nâng đỡ một cách dịu dàng, như cách cha mẹ âu yếm con cái
2.爱护提携。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xoa dịu, an ủi, làm cho ai đó cảm thấy yên lòng hoặc bớt buồn bực
1.安抚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xoa bóp, dùng tay day ấn nhẹ nhàng lên cơ thể để thư giãn hoặc chữa bệnh
3.按摩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ chức danh tổng hợp của quan tuần phủ và quan tuần án thời Minh, Thanh trong lịch sử Trung Quốc.
4.明清巡抚和巡按的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚按
fǔ
抚
àn
按
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
按下
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
