Bản dịch của từ 抢亲 trong tiếng Việt

抢亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

抢亲 (Động từ)

qiǎng qīn
01

Cướp cô dâu; cưỡng hôn (tục lệ hôn nhân thời xưa)

一种婚姻风俗,男方通过抢劫女子的方式来成亲也指抢劫妇女成亲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抢亲

qiǎng

qīn

Các từ liên quan

抢丧踵魂
抢佯
抢修
抢先
抢劫
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
抢
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép