Bản dịch của từ 护尾 trong tiếng Việt
护尾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护尾 (Danh từ)
【hù wěi】
01
Một kiểu kỹ thuật bút pháp trong thư pháp, khi viết đến phần cuối thì thu bút lại nhẹ nhàng để tạo nét mượt mà, gọi là “bảo vệ cái đuôi” của nét bút.
笔法的一种。行笔至尾再反收其笔锋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护尾
hù
护
wěi
尾
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
