Bản dịch của từ 护旗 trong tiếng Việt
护旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护旗 (Danh từ)
【hù qí】
01
Đội lính bảo vệ cờ, hoặc lá cờ biểu trưng cho đội lính đó trong thời đại nhà Thanh (như quân binh Thái Bình Thiên Quốc).
1.太平天国兵种之一。亦指标志此兵种的旗帜。
Ví dụ
02
Bức cờ hoặc phướn dùng để che chở, bảo vệ (thường là trong nghi lễ hoặc truyền thống)
2.护花幡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护旗
hù
护
qí
旗
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
