Bản dịch của từ 护月 trong tiếng Việt
护月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护月 (Danh từ)
【hù yuè】
01
Hoạt động dân gian cổ xưa nhằm bảo vệ mặt trăng trong hiện tượng nguyệt thực khỏi sự 'ăn thịt' của thần thoại thiên cẩu.
旧指月食时救护月亮﹐免被天狗吃掉的迷信活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护月
hù
护
yuè
月
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
