Bản dịch của từ 护田林 trong tiếng Việt
护田林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护田林 (Danh từ)
【hù tián lín】
01
Rừng bảo vệ quanh ruộng đồng, giúp ngăn gió, cát, điều hòa nước và nhiệt độ, chống xói mòn đất.
围绕田地栽种的防护林。主要作用是防止风﹑沙等自然灾害﹑调节水分和气温﹑防止土壤流失。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护田林
hù
护
tián
田
lín
林
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
田丁
田七
田业
田中
田中义一
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
