Bản dịch của từ 护衣 trong tiếng Việt

护衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护衣 (Danh từ)

hù yī
01

Áo choàng mặc bên ngoài để che phủ quần áo khi rửa ráy hoặc làm việc, tránh bẩn.

梳洗时披在衣服上的外罩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护衣

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
衣不兼彩
衣不兼采
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép