Bản dịch của từ 护院 trong tiếng Việt
护院
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护院 (Động từ)
【hù yuàn】
01
Người tạm thời thay thế chức vụ trấn thủ, bảo vệ cơ quan quản lý (như phủ, viện) khi người chính thức nghỉ hoặc chuyển công tác.
1.清制﹐抚台离职﹐由藩台或臬台暂时代理﹐称为“护院”。院﹐指抚院。
Ví dụ
02
Bảo vệ, canh giữ an toàn cho ngôi nhà hoặc sân vườn.
2.护卫家院的安全。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护院
hù
护
yuàn
院
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
院主
院体
院体派
院体画
院使
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
