Bản dịch của từ 护青 trong tiếng Việt

护青

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护青 (Động từ)

hù qīng
01

Canh giữ ruộng vườn, bảo vệ mùa màng khỏi bị trộm cắp hoặc phá hoại

谓看守庄稼﹐不让偷盗或毁坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护青

qīng

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép