Bản dịch của từ 报告 trong tiếng Việt
报告
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
报告 (Động từ)
【bào gào】
01
Báo cáo (từ lịch sự, dùng khi muốn vào phòng của giáo viên, lãnh đạo... hô “báo cáo” để xin phép)
礼貌用语。进入老师、首长等的办公室前,喊“报告”,表示有事请示、报告,请求准许进入。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Báo cáo
把事情或意见正式告诉上级或群众。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
报告 (Danh từ)
【bào gào】
01
Thuyết trình; báo cáo; bài thuyết trình
讲演。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Báo cáo
用口头或书面的形式向上级或群众所做的正式陈述。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报告
bào
报
gào
告
Các từ liên quan
报丧
报书
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
刨
鉋
曓
勽
髱
犦
忁
報
蚫
抱
㫧
拨
拓
摸
攍
捸
㩌
撰
挶
㧉
㩡
攌
撴
忒
呈
卤
㳃
㳄
㳅
忟
迏
没
劫
䏜
鿉
报纸
预报
报名
报道
报销
报告
回报
报酬
汇报
报到
