Bản dịch của từ 报站 trong tiếng Việt

报站

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报站 (Động từ)

bào zhàn
01

Báo ga; báo bến; báo trạm; báo bến đỗ; báo tên trạm; thông báo điểm dừng (tàu, xe)

乘务员向乘客报告车、船等所到站和即将到达的前方一站的站名

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报站

bào

zhàn

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép