Bản dịch của từ 报罢 trong tiếng Việt

报罢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报罢 (Động từ)

bào bà
01

Ngày xưa người ta dâng thư; hi vọng được tiến dụng; bị từ khước gọi là báo bãi 報罷 trả về. Dưới thời đại khoa cử ngày xưa; thi rớt (lạc đệ) gọi là báo bãi 報罷. ◇Triệu Dực 趙翼: Thiên Bảo lục tải; triệu thí chí Trường An; báo bãi chi hậu; tắc nhật ích cơ quẫn 天寶六載; 召試至長安; 報罷之後; 則日益饑窘 (Âu bắc thi thoại 甌北詩話; Quyển nhị; Đỗ Thiếu Lăng thi 杜少陵詩) Thiên Bảo năm thứ sáu; được vời đến Trường An; sau khi thi hỏng; thì ngày càng thêm túng quẫn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报罢

bào

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép