Bản dịch của từ 报谢 trong tiếng Việt

报谢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报谢 (Động từ)

bào xiè
01

Đền đáp để tỏ lòng biết ơn; đáp tạ. ◇Sử Kí 史記: Sở dĩ bất báo tạ giả; dĩ vi tiểu lễ vô sở dụng 所以不報謝者; 以為小禮無所用 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Sở dĩ tôi không đáp tạ là vì cho đó là lễ nghi nhỏ nhặt không cần thiết.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报谢

bào

xiè

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép