Bản dịch của từ 报销 trong tiếng Việt

报销

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报销 (Động từ)

bào xiāo
01

Tiêu tùng; đi tong; xoá sạch

从现有的人或物中除掉(多含诙谐意)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Báo phí; kết toán

把领用款项或收支帐目开列清单, 报告上级核销

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thanh lý

把用坏作废的物件报告销帐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报销

bào

xiāo

Các từ liên quan

报丧
报书
销乏
销亡
销偃
报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép