Bản dịch của từ 抱一 trong tiếng Việt
抱一
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
抱一 (Động từ)
【bào yī】
01
Ôm giữ đạo; trước sau như một. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: Khúc tắc toàn; uổng tắc trực. Oa tắc doanh; tệ tắc tân. Thiểu tắc đắc; đa tắc hoặc. Thị dĩ thánh nhân bão nhất vi thiên hạ thức 曲則全; 枉則直. 窪則盈; 敝則新. 少則得; 多則惑. 是以聖人抱一為天下式 (Chương 22) Vẹo thì ngay; cong sẽ thẳng. Trũng thì đầy; cũ sẽ mới. Ít thì thêm; nhiều hóa mê. Vì vậy mà thánh nhân ôm giữ lấy đạo; làm mẫu mực cho thiên hạ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱一
bào
抱
yī
一
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,包
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
暴
瀑
㙸
怉
㫧
犦
豹
髱
曝
虣
鉋
捿
揙
找
技
捊
拘
扽
抢
揻
掷
扼
㧥
䀒
怟
㸝
㚔
泀
披
坤
𠙎
怦
囻
侜
沸
抱歉
抱怨
拥抱
抱负
怀抱
抱抱
抱着
抱枕
抱住
抱有
