Bản dịch của từ 抱鼓 trong tiếng Việt

抱鼓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

抱鼓 (Động từ)

bào gǔ
01

Ôm trống; bảo cổ; trống ôm

抱鼓是指一种传统的乐器,形状像一个大鼓,通常用来伴奏或在节庆活动中演奏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱鼓

bào

抱
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
Các biến thể:
勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
Hình thái radical:
⿰,⺘,包
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép