Bản dịch của từ 抽分 trong tiếng Việt
抽分
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōu | ㄔㄡ | ch | ou | thanh ngang |
抽分 (Động từ)
【chōu fēn】
01
Lấy phần trích lợi/ăn hoa hồng (thường là lấy phần lợi từ người khác để tư lợi), ví dụ: “ăn hoa hồng”/“ăn chia”
抽取分润。。如:「他办事靠不住,总是抽分肥己。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại thuế/khấu trừ do triều đình đặt ra (xưa); khoản thu gọi là “抽分厂” quản lý việc trích thu (tương tự lệ phí, thuế thời phong kiến)
抽取商税。犹今厘金。其制始于元、明,设抽分厂掌管其事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽分
chōu
抽
fēn
分
- Bính âm:
- 【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
- Các biến thể:
- 㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紬
㩅
醔
篘
犨
瘳
掫
跾
㨨
䌷
婤
䀺
採
撳
抁
搼
㧼
挵
揽
掂
撢
㨭
撜
㨤
侎
贪
觅
䌹
股
㪂
丧
郱
矼
苬
乖
泌
抽烟
抽屉
抽象
抽空
抽筋
抽奖
抽出
抽样
生抽
抽签
