Bản dịch của từ 抽子 trong tiếng Việt
抽子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōu | ㄔㄡ | ch | ou | thanh ngang |
抽子 (Danh từ)
【chōu zǐ】
01
Một loại túi nhỏ miệng có dây rút (có thể kéo/chặt bằng dây), thường đeo bên người để đựng tiền, hương囊等;Hán-Việt: 'trừ tử'(抽子) nhớ như túi rút dây.
一种袋口可以用绳子抽紧,随身携带的小口袋。。儿女英雄传.第十六回:「褚大娘在旁,一眼看见公子把那香袋儿合平口抽子都带在身上。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽子
chōu
抽
zi
子
- Bính âm:
- 【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
- Các biến thể:
- 㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紬
㩅
醔
篘
犨
瘳
掫
跾
㨨
䌷
婤
䀺
採
撳
抁
搼
㧼
挵
揽
掂
撢
㨭
撜
㨤
侎
贪
觅
䌹
股
㪂
丧
郱
矼
苬
乖
泌
抽烟
抽屉
抽象
抽空
抽筋
抽奖
抽出
抽样
生抽
抽签
