Bản dịch của từ 抽疯 trong tiếng Việt

抽疯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōu

ㄔㄡchouthanh ngang

抽疯 (Động từ)

chōu fēng
01

Cơn co giật do bệnh phong (như cấp phong, chậm phong, dương cước/ý 'dương' phong), biểu hiện bằng méo miệng, liệt mặt, hoặc co thắt tay chân; tương tự một đợt lên cơn động kinh/giật phong

急惊、慢惊、羊角等风症的发作。其现象多为口眼歪斜或手足痉挛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vô cớ giật, co giật; () làm những hành động kỳ quặc, “lập dị” hay bất chợt phát điên (ví von)

或作「抽风」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

斥责训斥别人形容对人举动放纵无节制而加以指责有点像责备对方行为失当发火教训)。可联想汉越”(chōu)=抽打责罚,“”=放纵失常

斥人举动纵恣无节为「抽疯」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽疯

chōu

fēng

抽
Bính âm:
【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
Các biến thể:
㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
Hình thái radical:
⿰,⺘,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép