Bản dịch của từ 拄拐 trong tiếng Việt
拄拐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
拄拐 (Danh từ)
【zhǔ guǎi】
01
Chống gậy; vịn gậy để đi (dùng cây gậy làm trụ khi di chuyển)
拄着拐杖。。红楼梦.第五十八回:「宝玉也正要去瞧黛玉,便起身拄拐辞了他们,从沁芳桥一带堤上走来。」
Ví dụ
02
Cái gậy chống (gậy chống đi lại, tức 'gậy trượng')
拐杖。。初刻拍案惊奇.卷十二:「头带斜角方巾,手持盘头拄拐。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拄拐
zhǔ
拄
guǎi
拐
