Bản dịch của từ 拄杖 trong tiếng Việt
拄杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
拄杖 (Danh từ)
【zhǔ zhàng】
01
Chống gậy; dùng cây trượng/gậy làm điểm tựa khi đi hoặc đứng
2.支撑着拐杖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
拄:以拐杖或手杖支撑身体;杖:拐杖、手杖 → 拄杖:用杖支撑(也可指手持拐杖的人)
1.执持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái gậy chống; trượng/trượng gỗ để chống đi (như gậy chống, gậy trượng)
3.手杖,拐杖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拄杖
zhǔ
拄
zhàng
杖
Các từ liên quan
拄喙
拄墙
拄撑
拄笏
拄笏看山
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
