Bản dịch của từ 拄杖 trong tiếng Việt

拄杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

拄杖 (Danh từ)

zhǔ zhàng
01

Chống gậy; dùng cây trượng/gậy làm điểm tựa khi đi hoặc đứng

2.支撑着拐杖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

以拐杖或手杖支撑身体拐杖手杖拄杖用杖支撑也可指手持拐杖的人

1.执持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cái gậy chống; trượng/trượng gỗ để chống đi (như gậy chống, gậy trượng)

3.手杖,拐杖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拄杖

zhǔ

zhàng

Các từ liên quan

拄喙
拄墙
拄撑
拄笏
拄笏看山
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
拄
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【TRỤ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,主
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép