Bản dịch của từ 拈花弄月 trong tiếng Việt
拈花弄月
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niān | ㄋㄧㄢ | n | ian | thanh ngang |
拈花弄月 (Tính từ)
【niān huā nòng yuè】
01
Thưởng hoa dưới trăng; thưởng thức vẻ đẹp thiên nhiên; Nhặt hoa nghịch trăng
形容男女之间的调情或浪漫行为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈花弄月
niān
拈
huā
花
nòng
弄
yuè
月
Các từ liên quan
拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
弄不懂
弄不清
弄丑
弄丸
弄乖
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
- Các biến thể:
- 𢫈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,占
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔫
搎
攛
擋
抮
攇
㨚
撥
攉
捃
搰
掴
㩉
㹜
诚
刲
侠
刿
苧
驷
迱
呬
金
岢
咗
拈香
拈酸
拈指
拈取
拈阄儿
信手拈来
拈花惹草
拈轻怕重
拈花微笑
拈花一笑
