Bản dịch của từ 拉延 trong tiếng Việt

拉延

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉延 (Danh từ)

lā yán
01

Một phương pháp gia công vật liệu (kéo dãn/ kéo qua khuôn) để làm miếng/thanh/ống trở nên dài hơn, mảnh hơn hoặc thay đổi tiết diện; còn gọi là «拉制» (kéo chế).

对材料的一种加工方法,一般是把条形或管形的材料从模子上的孔拉过去,使之变长、变细或改变断面的形状。也叫拉制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉延

yán

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép