Bản dịch của từ 拉模 trong tiếng Việt

拉模

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉模 (Danh từ)

lā mó
01

Khuôn kéo (khuôn để kéo sợi kim loại): khuôn làm bằng hợp kim cứng có lỗ, dùng để kéo dây/sợi kim loại từ lỗ có miệng lớn sang lỗ nhỏ hơn để làm nhỏ đường kính hoặc đổi dạng mặt cắt, đồng thời làm bóng bề mặt.

拉制金属线时用的模具,用硬质合金等制成,上面有孔,进料的一端开口较大。当金属丝由孔中拉过去时,便由粗变细或改变断面形状,表面也变得很光滑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉模

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép