Bản dịch của từ 拉闸门 trong tiếng Việt

拉闸门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉闸门 (Danh từ)

lā zhá mén
01

Cửa xếp

拉闸门区别于“伸缩门”,拉闸门类似于手动推拉门,根据内孔冲孔的长短可选择不同的伸缩程度,是家庭以及庭院中常用的推拉门类。拉闸门生产主要材料一般有不锈钢管、铝型材管、铁管、以及扁铁、扁钢、扁铝片冲压焊接而成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉闸门

zhá

mén

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép