Bản dịch của từ 拉马 trong tiếng Việt
拉马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lá | ㄌㄚˊ | l | a | thanh sắc |
Là | ㄌㄚ | l | a | thanh ngang |
Lǎ | ㄌㄚˇ | l | a | thanh hỏi |
拉马 (Danh từ)
【lā mǎ】
01
Dắt/kéo ngựa đi (kéo dây cương cho ngựa đi dạo hoặc di chuyển)
牵拉马匹。。如:「拉马散步。」
Ví dụ
02
Một dạng môi giới mại dâm (còn gọi là «bảo kê/đi kéo»), tức người làm trung gian, lôi kéo, tổ chức mại dâm
亦称为「拉皮条」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nghề môi giới, câu mối để sắp xếp quan hệ tình dục không đứng đắn giữa nam nữ (mang sắc nghĩa đê tiện)
拉拢男女双方做不正当媾合的行为。。如:「他就靠拉马这个令人不齿的行业,勉强混生活。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉马
lā
拉
mǎ
马
- Bính âm:
- 【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,立
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菈
磖
啦
㕇
垃
砬
搚
柆
邋
旯
砬
揦
㕇
剌
嚹
磖
㩜
挕
捸
㨮
㨥
㨋
拦
抍
挤
㨔
㨹
擛
㑓
苶
㕼
怙
秄
㚻
𠒆
㦲
承
披
𠈐
弪
拉郎
拉屎
拉黑
沙拉
拉倒
拉扯
拉链
拖拉
拉面
拉活
拉拉
拉忽
