Bản dịch của từ 拍卖 trong tiếng Việt
拍卖
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍卖 (Động từ)
【pāi mài】
01
Đấu giá; bán đấu giá
一种公开的卖东西的方式,大家公开提出价格,谁出的价钱高,东西就卖给谁
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bán hạ giá; bán đổ; bán tháo; xả hàng
减价抛售甩卖
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
拍卖 (Danh từ)
【pāi mài】
01
Cuộc đấu giá; buổi đấu giá
进行拍卖活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍卖
pāi
拍
mài
卖
Các từ liên quan
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
