Bản dịch của từ 拍电影 trong tiếng Việt

拍电影

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāi

ㄆㄞpaithanh ngang

拍电影 (Động từ)

pāi diàn yǐng
01

Quay/phim một bộ phim; dùng máy quay ghi lại hành động, tình tiết và đối thoại thành phim (ví dụ: đạo diễn đang quay phim).

将人物动作、情节、对话拍摄成影片。。如:「导演正在拍电影,没空。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍电影

pāi

diàn

yǐng

拍
Bính âm:
【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
Các biến thể:
𢫦, 髆
Hình thái radical:
⿰,⺘,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép