Bản dịch của từ 拔高 trong tiếng Việt
拔高
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bá | ㄅㄚˊ | b | a | thanh sắc |
拔高 (Động từ)
【bá gāo】
01
Xuất chúng; xuất sắc hơn người; đỉnh điểm; người vượt trội
(拔高儿)拔尖儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tâng bốc; đề cao; cố ý đề cao; ca tụng quá đáng (địa vị của một người hoặc một tác phẩm)
拾高; 有意抬高某些人物或作品等的地位
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cất cao; nâng cao; giương cao; ngẩng; ngước lên; kéo lên
往高处提
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拔高
bá
拔
gāo
高
- Bính âm:
- 【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
- Các biến thể:
- 㧞, 叐, 抜, 柿, 𢪺, 𢬌, 𣐪, 扷, 犮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,犮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟦
癹
炦
菝
妭
叐
㧊
犮
魃
軷
跋
茇
擟
拆
揑
㨬
掃
擲
撕
摞
捐
掞
捖
撈
肏
祅
该
和
㭐
咈
岪
呾
侟
㓥
䃽
苙
海拔
提拔
选拔
挺拔
拔牙
自拔
拔河
拔草
拔掉
拔罐
