Bản dịch của từ 拖刀计 trong tiếng Việt
拖刀计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
拖刀计 (Danh từ)
【tuō dāo jì】
01
Đà đao; Kế hoạch kéo dao; chiến thuật lừa dối
拖刀计是一种用来迷惑敌人的策略,通过假装放弃攻击或撤退,实际上是为了引诱敌人进入陷阱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖刀计
tuō
拖
dāo
刀
jì
计
Các từ liên quan
拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,㐌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仛
拕
脫
魠
䴱
脱
乇
咃
饦
鮵
莌
托
挭
㩴
摲
㨞
捷
攓
掍
㨸
括
捏
揄
挊
泍
肹
姁
帔
肺
欦
驾
牨
诚
迤
坦
佬
拖鞋
拖延
拖地
拖把
拖累
拖拉
拖欠
拍拖
拖车
拖住
