Bản dịch của từ 拗花 trong tiếng Việt

拗花

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niù

ㄋㄧㄡˋniuthanh huyền

Ào

ㄠˋN/Aaothanh huyền

Ǎo

ㄠˇN/Aaothanh hỏi

拗花 (Động từ)

niù huā
01

Bẻ hoa; hái/khom/gập cành hoa (từ Nam Bộ gọi hành động '折花' là '拗花')

南方人称折花为「拗花」。。元.陶宗仪.南村辍耕录.卷十二.拗花:「南方或谓折花曰拗花。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拗花

ǎo

huā

拗
Bính âm:
【niù】【ㄋㄧㄡˋ】【ÁO】
Các biến thể:
㑃, 抝, 𢰃, 𢱇, 𢲷
Hình thái radical:
⿰,⺘,幼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép