Bản dịch của từ 招安 trong tiếng Việt

招安

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招安 (Động từ)

zhāo ān
01

Chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi, thuyết phục quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc)

旧时指统治者用笼络的手腕使武装反抗者或盗匪投降归顺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招安

zhāo

ān

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
安上
安下
安不忘危
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép