Bản dịch của từ 招帖 trong tiếng Việt

招帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招帖 (Danh từ)

zhāo tiē
01

Tờ giấy quảng cáo dán trên tường; thiệp mời

用于邀请客人参加活动或庆典的卡片或信件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招帖

zhāo

tiē

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép