Bản dịch của từ 招牌 trong tiếng Việt

招牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招牌 (Danh từ)

zhāo pai
01

Bảng hiệu; chiêu bài; tấm biển

挂在商店门前写明商店名称或经销的货物的牌子,作为商店的标志。也比喻某种名义或称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招牌

zhāo

pái

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép