Bản dịch của từ 招诱 trong tiếng Việt
招诱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāo | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
招诱 (Động từ)
【zhāo yòu】
01
Thu hút
吸引
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mời: rủ hoặc đề nghị người khác đến tham dự, đến một nơi nào đó hoặc làm một việc gì; cũng dùng để mời ai ăn uống, sử dụng đồ vật (chiêu đãi).
邀请
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tuyển dụng
招募
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lôi kéo (dụ dỗ, thuyết phục ai tham gia hoặc làm điều gì; kéo theo)
引诱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招诱
zhāo
招
yòu
诱
Các từ liên quan
招世
招举
招之不来,麾之不去
诱买
诱人
诱伏
诱供
诱兵
- Bính âm:
- 【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皽
佋
昭
巶
啁
嘲
鳭
釽
钊
鍣
着
駋
㧧
挌
挀
批
掇
拖
㨲
拉
掷
搡
㨸
描
畁
峁
宗
泪
奄
祍
帜
𠙊
㘷
饱
㚴
苚
招聘
招待
招呼
招牌
招惹
招手
招募
招商
绝招
招财
