Bản dịch của từ 拨乱反正 trong tiếng Việt

拨乱反正

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

拨乱反正 (Thành ngữ)

bō luàn fǎn zhèng
01

Bình định; lập lại trật tự

《公羊传·哀公十四年》:'拨乱世,反诸正'指平定和治理混乱的局面,恢复正常的秩序

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拨乱反正

luàn

fǎn

zhèng

Các từ liên quan

拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
拨
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BÁT】
Các biến thể:
撥, 𢯸
Hình thái radical:
⿰,⺘,发
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép