Bản dịch của từ 括号 trong tiếng Việt

括号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括号 (Danh từ)

kuò hào
01

Dấu móc; dấu ngoặc

算木式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有 ()、〖〗、{ }、三种,分别叫做小括号,中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号中括号用 在小括号的外层, 大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngoặc đơn; dấu ngoặc (thường dùng trong chú thích)

标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号 (〖〗)、六角括号[〔〕]、方头括 号 (〖〗) 等几种,主要表示中文注释的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括号

kuò

hào

括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép