Bản dịch của từ 括痧 trong tiếng Việt

括痧

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括痧 (Cụm từ)

kuò shā
01

Cạo gió; khóa sà; phương pháp điều trị y học cổ truyền Trung Quốc

括痧是一种中医治疗方法,通过在皮肤上刮拭以促进血液循环和排毒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括痧

kuò

shā

括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép