Bản dịch của từ 拯擢 trong tiếng Việt

拯擢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

拯擢 (Động từ)

zhěng zhuó
01

Kéo lên, giật ra;拯擢拯拔)có nghĩa là kéo, giật lên hoặc nhổ lên (thường nói hành động kéo ra/nhổ ra).

拯拔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拯擢

zhěng

zhuó

Các từ liên quan

拯危扶溺
拯危济困
拯恤
拯抚
拯护
擢世
擢举
擢任
擢佐
擢假
拯
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỬNG】
Các biến thể:
丞, 承, 抍, 撜, 氶, 𢫒, 𢮋, 𢫑
Hình thái radical:
⿰,⺘,丞
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép