Bản dịch của từ 拯济 trong tiếng Việt

拯济

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

拯济 (Động từ)

zhěng jì
01

Cứu giúp, cứu tế; trợ giúp những người gặp hoạn nạn (Hán Việt: chứng tế/CHỈNH: 'chứng' đọc gần 'trừng' nhưng ở đây nhớ 'chứng/đỡ')

救助;救济。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拯济

zhěng

Các từ liên quan

拯危扶溺
拯危济困
拯恤
拯抚
拯护
济世
济世之才
济世匡时
拯
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỬNG】
Các biến thể:
丞, 承, 抍, 撜, 氶, 𢫒, 𢮋, 𢫑
Hình thái radical:
⿰,⺘,丞
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép