Bản dịch của từ 拱手作揖 trong tiếng Việt
拱手作揖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǒng | ㄍㄨㄥˇ | g | ong | thanh hỏi |
拱手作揖 (Động từ)
【góng shǒu zuò yī】
01
Hai tay chắp lại trước ngực cúi chào; hành động lễ phép, tỏ vẻ cung kính (Hán Việt: cung thủ tác nghiệp)
两手合于胸前行礼。表示恭敬。。儒林外史.第三回:「不过是平头百姓,你若同他拱手作揖,平起平坐,这就是坏了学校规矩,连我脸上都无光了。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拱手作揖
gǒng
拱
shǒu
手
zuò
作
yī
揖
- Bính âm:
- 【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỦNG】
- Các biến thể:
- 共, 拲, 珙, 廾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡗
澒
㧬
鞏
廾
㤨
栱
㼦
䂬
唝
珙
㭟
搉
㩞
挔
㨕
捙
揘
撍
拾
㨅
據
拷
捷
眂
㖊
皈
钥
䀛
𠖈
郚
紂
牯
㖎
県
䂛
拱手
斗拱
拱桥
拱券
拱火
拱形
拱门
拱顶
垂拱
拱卫
